Các cụm từ đi với “Live”

“Live” có nghĩa là sống, các cụm từ với “live” đều xoay quanh chủ đề về sống. Hãy cùng Yaffle English học các

cụm từ thông dụng dưới đây nhé:

To live by = kiếm sống bằng.

Ví dụ: Please stop living by cheating people, live by honest labor.

 

To live down = xóa đi, quên đi.

Ví dụ: Time will live down all sorrow.

 

To live on (upon) = sống bằng cái gì, sống dựa vào cái gì.

Ví dụ: I can’t live on bread and water.

 

To live out = sống sót.

Ví dụ: My grand mom live out the worse time. She is recovering now.

 

To live up to = sống theo.

Ví dụ: She always lives up to traditional opinion.

 

To live with = sống chung với.

Ví dụ: I live with my parents until now, because I can’t afford for a flat.

 

To live from hand to mouth = sống lần hồi qua ngày.

Ví dụ: She was a very famous actress before, but now she lives from hand to mouth.

 

To live and let live = sống vĩ hoa vi quý.

Ví dụ: Don’t get trouble with complicated relation, live and let live.

 

To live in a small way = sống giản dị và bình lặng.

Ví dụ: She doesn’t want to be famous anymore. She just wants to live in a small way.