Các cụm từ và thành ngữ liên quan đến “Mother” và “Father”

Cha mẹ luôn là chủ đề của nhiều câu ngạn ngữ, thành ngữ trong bất kỳ nền văn hóa nào. Trong bài này, hãy

cùng Yaffle English học các câu trong tiếng Anh có chủ đề này nhé.

At your mother’s knee = từ khi còn rất nhỏ.

Ví dụ: She learned to sing at her mother’s knee.

 

Expectant mother = người mẹ tương lai.

Ví dụ: There are many good tips for expectant mothers in this little book.

 

From father to son = cha truyền con nối.

Ví dụ: His family business has been remained from very long time ago. It’s from father to son.

 

Experience is the mother of wisdom = kinh nghiệm là mẹ của sự thông thái.

Ví dụ: You will never understand parent’s love until you get your own children. Experience is really the mother of wisdom.

 

Necessity is the mother of invention = cái khó ló cái khôn.

Ví dụ: When her pen had run out of ink, she used her lipstick to write a short note to her husband. Necessity is the mother of invention.

 

Twinkle in (one’s) father’s eye = trước khi chào đời.

Ví dụ: I never knew my grandparents because they passed away when I was just a twinkle in my father’s eye.

 

Founding father = người sáng lập, người khai sáng.

Ví dụ: Unlike many of the Founding Fathers, Adam wasn’t born into a family of financial means.

 

The child is father of the man = kinh nghiệm con người có từ thuở ấu thơ.

Ví dụ: In Bill’s case, the child was father of the man. He never lost his childhood delight in observing nature.