Danh từ tập hợp trong tiếng Anh

Collective Nouns in English

Danh từ tập hợp được sử dụng khi một nhóm của các danh từ chỉ người, động vật, thực vật, hay đồ vật. Với một số ngôn ngữ khác, danh từ tập hợp rất dễ sử dụng theo sau là một động từ số ít, nhưng trong tiếng Anh lại không phải như thế.

Đôi khi, những danh từ tập hợp sẽ có cả động từ số ít và động từ số nhiều theo sau. Chúng ta hãy cùng tìm hiểu một số quy tắc để không mắc phải:

Singular or Plural?

Cần chú ý vào động từ, dưới đây là những quy tắc chung.

  • Nếu như danh từ tập hợp được xem là một nhóm với tư cách là một cá thể, thì động từ theo sau là một động từ số ít. Ví dụ như một nhóm nhạc công cùng chơi 1 loại nhạc cụ.

Ex: The class started their exam at 10 am.

  • Mặt khác, nếu trong cùng một nhóm nhưng chúng ta muốn nhấn mạnh nổi bật thành phần của từng cá nhân trong nhóm thì động từ số nhiều là bắt buộc. Với ví dụ dưới đây, mỗi học viên chọn một quyển sách khác nhau và hành động riêng lẻ.

Ex: The class were reading books in the library with their teacher.

Ngoại lệ:

  • Danh từ tập hợp của – cattle, police, people, youth – luôn luôn theo sau bởi động từ số nhiều.

Ex: The police were very effective.

  • Danh từ tập hợp của những danh từ không đếm được như là – accommodation, advice, hair, information, luggage/baggage, macaroni, rubbish – được dùng với động từ số ít.

Ex: The macaroni was excellent.

Her hair is really beautiful and shiny.

Collective Nouns

  • Bank
  • Choir
  • Club
  • Company
  • Crew
  • Crowd
  • Family
  • Gang
  • Government
  • Jury
  • Navy
  • Orchestra
  • Police
  • Public
  • Society
  • Staff
  • Team

Cấu trúc Danh từ tập hợp + Of

Một số danh từ tập hợp đi kèm với giới từ ‘Of’ và tên gọi của danh từ đó trong nhóm chỉ người, động vật, thực vật, hay đồ vật.

Con người

  • Band

A band of men

A band of musicians

  • Bench

A bench of bishops

A bench of judges

A bench of magistrates

  • Company

A company of actors

A company of soldiers

  • Gang

A gang of slaves

A gang of thieves

  • Team

A team of athletes

A team of footballers

A team of players

Động vật

  • Colony

A colony of ants

A colony of bats

A colony of frogs

  • Flock

A flock of birds

A flock of camels

A flock of chickens

  • Herd

A herd of antelope

A herd of deer

A herd of elephants

  • Pack

A pack of dogs

A pack of rats

A pack of sharks

  • Swarm

A swarm of bees

A swarm of butterflies

A swarm of gnats

Thực vật và Đồ vật

  • Bunch

A bunch of bananas

A bunch of grapes

  • Fleet

A fleet of lorries

A fleet of ships

  • Pile

A pile of books

A pile of dung