Một số thành ngữ về Mưa

Các bạn hãy cùng Yaffle English học các thành ngữ về Mưa nhân ngày Mưa rả rít nhé.

The rains = mùa mưa.

Ví dụ: The rains usually come in July.

 

Rain cats and dogs = mưa như trút nước, mưa xối xả.

Ví dụ: It’s raning cats and dogs outside so we decide to cancel the picnic.

 

Not to know enough to go when it rains (nghĩa bóng) = không biết tính toán, không biết làm ăn.

Ví dụ: Though he graduated the university, he didn’t know enough to go when it rains.

 

Rain down something = chảy, đổ xuống cái gì rất nhiều.

Ví dụ: Tears rain down her cheeks when her father died.

 

Rain down on somebody/ something = trút xuống ai/ cái gì.

Ví dụ: My teacher’s angry rained down on the noisy student.

 

Rain something off/ out = hoãn lại do trời mưa.

Ví dụ: The football match was rained off yesterday.

 

After the rain comes sunshine = sau cơn mưa trời lại sáng.

 

Get out of the rain = tránh được những điều bực mình.

Ví dụ: I wish I could get out of the rain as much as possible.