Những cụm từ tiếng Anh thông dụng miêu tả say rượu

Trong những buổi tiệc hay tụ tập cùng bạn bè, ít hay nhiều cũng sẽ có uống vài ly, sau đây là một số cụm từ tiếng Anh khá phổ biến khi bạn nói tới việc uống say.

Hơi say, ngà ngà say, chếnh choáng

I’m a little tipsy.

I was a bit buzzed.

I think he’s had one too many.

Say mèm:

I was so wasted!

You’re hammered.

She was blasted.

We used to get plastered before every game.

Dưới đây là một ví dụ về cụm từ có ý nghĩa rất mạnh, và không phù hợp trong một số trường hợp:

He was absolutely shit-faced.

Bạn có thể sử dụng những cụm từ sau cho những tình huống trang trọng như đi ăn với sếp hay cấp trên, hoặc cũng có thể sử dụng một cách tinh nghịch trong những cuộc trò chuyện:

Sir, are you intoxicated?

I was inebriated.

It is illegal to drive while under the influence of alcohol or drugs.

Có rất nhiều những cụm từ để nói về say rượu, không chỉ là drunk, và thậm chí nhiều cụm từ hay tiếng lóng còn được tạo ra mỗi ngày. Nếu bạn càng muốn tìm hiểu thêm nhiều từ vựng, cuối tuần hãy cùng đến những pub Tây và bắt đầu trò chuyện với mọi người nào!