Sử dụng tiếng Anh khi gọi điện thoại

Hi Yafflers, hôm nay chúng ta sẽ học cách nói chuyện qua điện thoại bằng tiếng Anh.

Nói trên điện thoại có thể khó cho người mới bắt đầu học, nhất là khi bạn không thể nhìn thấy người bạn đang nói chuyện với và không thể đọc khẩu hình họ để hiểu những gì mà họ đang nói.

Do đó chúng ta nên học một số cụm từ cố định hoặc câu bạn có thể sử dụng khi nói trên điện thoại để hỏi thăm thông tin, trả lời cho câu hỏi đơn giản, v.v.

Sau đây một số từ ngữ thông dụng được sử dụng trên điện thoại.

Nghe điện thoại
Hello? (informal)
Good morning / afternoon / evening!
This is X (your name).
X (your company name). Good morning / afternoon / evening.
Hello? How may I help you?

Tự giới thiệu

This is X (your name). I’m calling from…

Hi, this is X (your name).

Good morning/afternoon/evening. (This is) X (your name) speaking.

Yêu cầu gặp một người

May I please speak to X? (formal)

Could I please speak to X?
Is X in please?
Is X there please?

Would X be in by any chance? (informal)

Xin tên và thông tin người gọi đến

May I ask who’s calling please?

Who’s speaking?
Where are you calling from?
Can I have your name please?

Nêu lý do cuộc gọi

I’m calling from…

I’m calling to inform you that…
I’m calling with regards to…

I’m calling on behalf of Mr/Mrs…

Yêu cầu chờ để nối máy

One second please, I’ll put you through

If you hold the line, I’ll put you through
Could you hold the line?

Just a moment please

Nhận hoặc để lại lời nhắn

Could you give me your number please?

May I take a message?
Do you want to leave a message?
Could you give X (the person you wanted to talk to) a message?
Could you ask X (the person you wanted to talk to) to call me back?

Could you tell X (the person you wanted to talk to) that I called?

Kết thúc cuộc gọi

I have to go now.

Thanks for calling.
It was lovely to hear from you.
Thanks so much for calling.
I hope we can chat again soon.