Pronunciation Tips – the “F” Sound

Phát âm “f”

Bắt đầu với những từ sau:

photo       gift     half       laugh     friend     staff  

Như những từ vựng trên, âm “f” có thể đi được thể hiện theo 4 cách khác nhau: “f”, “ff”, “ph”, “gh”

“F”

Đánh vần “f” khi F nằm ở đầu, cuối và giữa từ vựng.

Ex:

  • find, fantastic, future
  • proof, reef
  • life, after

Đây là một từ được phát âm mạnh hơn âm “v”. Lưu ý rằng từ “of” lại được phát âm là “ov”

“FF”

Đọc thành tiếng các từ sau:

off        stuff       cliff       office        coffee

Dù trong từ có chứa “ff” vẫn phát âm là “f”, vì nguyên âm đứng trước được phát âm ngắn.

“PH”

Bạn có biết hầu hết các từ có “ph” là từ Hy Lạp cổ đại? Và “ph” trong từ ở đầu, cuối hoặc giữa từ đều phát âm là “f”

Ex:

  • phone, pharmacy
  • rough, graph
  • alphabet, dolphin

“GH”

Những từ vựng sau chứa “-ugh” và được phát âm là “f”

rough        cough       enough        laughter

Lưu ý rằng không phải “ugh” sẽ luôn được phát âm là “f” trong các từ khác.