Từ vựng Giáng Sinh

Ngày Christmas đang cận kề, các cửa hàng và đường phố được trang trí rực rỡ cùng các ành đèn lung linh, làm không khí càng thêm tưng bừng của mùa cuối năm.

Hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu những từ vựng liên quan đến mùa Christmas nhé.

Christmas /ˈkrɪsməs/ (n): Giáng sinh, Ngày 25 tháng 12, là ngày người theo đạo Thiên Chúa tôn vinh ăn mừng ngày Chúa Giê-su hài nhi ra đời, nhưng sau này đã trở thành một ngày nghỉ Lễ chính thức ở nhiều quốc gia

Noel /nəʊˈel/: cũng có nghĩa Giáng Sinh như Christmas nhưng được sử dụng chủ yếu trong các bài hát và trên thiệp Giáng Sinh

Santa Claus /ˈsæntə ˌklɔːz/ hoặc Santa /ˈsæntə/ (n): ông già Noel, ông già Tuyết

Snow /snəʊ/ (n): tuyết

Snowflake /ˈsnəʊˌfleɪk/ (n): hoa tuyết

Pine /paɪn/ (n): cây thông

Snowman /ˈsnəʊmæn/ (n): người tuyết

Ornament /ˈɔː(r)nəmənt/ (n): đồ trang trí

Fireplace /ˈfaɪə(r)ˌpleɪs/ (n): lò sưởi

Chimney /ˈtʃɪmni/ (n): ống khói

Reindeer /ˈreɪnˌdɪə(r)/ (n): tuần lộc

Sled /sled(n): xe trượt tuyết

mistletoe /ˈmɪs(ə)lˌtəʊ/ (n): một loại tầm gửi hay được trang trí dịp Giáng Sinh, với truyền thống “Kiss under Mistletoe”

holly /ˈhɒli/ (n): một loại cây lá xanh đậm, quả nhỏ màu đỏ, thường dùng để trang trí Giáng Sinh