Từ vựng Tết

Tết Nguyên Đán 2019, chúng ta cùng ôn lại những từ vựng tiếng Anh về Tết Nguyên Đán nhé

Lunar calendar: Lịch Âm lịch.

Lunar New Year: Tết Nguyên Đán.

New Year’s Eve: Giao Thừa.

The New Year: Tân Niên.

Lucky Money: tiền Lì xì

Dried candied fruits: Mứt.

Yellow Apricot blossom: Hoa mai.

Peach blossom: Hoa đào.

Kumquat tree: Cây quất.

Vietnamese sausage: giò, chả

Jellied meat: thịt đông

Bánh Chưng được giữ nguyên tên riêng “Bánh Chưng” trong từ vựng tiếng Anh

Có rất nhiều phong tục trong dịp Tết Nguyên Đán tại Việt Nam mà người phương đông không có, với những phong tục đó không có từ vựng và chúng ta sẽ diễn tả để họ có thể hiểu hơn về những phong tục riêng.

Happy Lunar New Year 2019.