Từ vựng về hẹn hò trong tiếng Anh

Hẹn hò là chủ đề mà mọi người luôn nói về mọi lúc. Trong bài học này, bạn sẽ học được những từ thường sử dụng để nói về hẹn hò

trong tiếng Anh. Lần sau, khi bạn muốn nói về chủ đề này với bạn bè, gia đình hoặc đồng nghiệp, những từ này sẽ hữu ích cho bạn.

Thậm chí tốt hơn, sau bài học này bạn sẽ cảm thấy tự tin hơn khi có thể thoải mái bàn luận về chủ đề hẹn hò với bạn bè bằng tiếng Anh.

 

To ask someone out = hẹn hò, mời đi chơi.

Ví dụ: I was going to ask my sister’s friend out, but I was told she already had a boyfriend.

To be seeing someone = đang hẹn hò ai đó.

Ví dụ: Sara is not single. She’s been seeing a guy from work since January.

Blind date = cuộc gặp gỡ giữa hai người khác phái mà trước đó họ chưa hề quen biết nhau. Thường là do bạn bè sắp đặt hoặc giới thiệu.

Ví dụ: I went on a blind date last night with a girl who my boss’s wife knows. It went pretty well.

To be set up = khi một người bạn của bạn sắp xếp cuộc hẹn cho bạn với người mà họ biết.

Ví dụ: John sets me up with a woman he knows from church. We have been dating for a month now. I owe John a favor.

Have no strings (attached) = không có ràng buộc tình cảm với ai.

Ví dụ: They are just together for sexual pleasure. No strings attached.

Be on the lookout = đang tìm đối tượng.

Ví dụ: He’s on the lookout for another girl right now. He already split up with his old girlfriend.

To hit it off = sét đánh, có cảm giác thích ngay khi mới gặp.

Ví dụ: I really hit it off with that girl from the office on our first date. We had a great time.

Go steady with someone = có mối quan hệ vững vàng với ai đó.

Ví dụ: Their relationship has been going for 5 years now. They really go steady with each other.

Ditch someone = bỏ ai đó.

Ví dụ: Did you know that Sarah has ditched her boyfriend?.

Fool around = Play around = lừa đảo ai.

Ví dụ: He wasn’t serious in this relationship. He was just fooling around with her.